勢利者

thế lợi giả

Hán Việt: thế lợi giả

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người trịch thượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trịch thượng, học làm sang, đối xử trịch thượng, chơi trịch thượng (với ai), tỏ vẻ trịch thượng người hay thiên vị (kẻ giàu sang) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái mũi, cái mặt, cái nhăn mặt

Cấu tạo: (thế) + (lợi) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người trịch thượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trịch thượng, học làm sang, đối xử trịch thượng, chơi trịch thượng (với ai), tỏ vẻ trịch thượng người hay thiên vị (kẻ giàu sang) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái mũi, cái mặt, cái nhăn mặt