勇士

yǒng shì dũng sĩ

Hán Việt: dũng sĩ · Pinyin: yǒng shì

Tổng quan

chiến binh | người dũng cảm gười có sức mạnh tinh thần chất, dám làm điều phải mà không sợ nguy hiểm. dũng sĩ dũng sĩ ☆Người có sức mạnh tinh thần chất, dám làm điều phải mà không sợ nguy hiểm.

Cấu tạo: (dũng) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến binh | người dũng cảm gười có sức mạnh tinh thần chất, dám làm điều phải mà không sợ nguy hiểm. dũng sĩ dũng sĩ ☆Người có sức mạnh tinh thần chất, dám làm điều phải mà không sợ nguy hiểm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有勇氣膽量的人。《史記.卷八三.魯仲連鄒陽傳》:「吾聞之,智者不倍時而棄利,勇士不怯死而立名。」《三國演義》第一一回:「而呂布乃當世勇士,若與之共取兗州,霸業可圖也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勇敢的士兵◇亦泛指有力气有胆量的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.勇敢的士兵◇亦泛指有力气有胆量的人。

Eng

  • CC-CEDICT a warrior|a brave person
  • Cihui a warrior; a brave person

ja

  • JMdict brave warrior|hero|brave man

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

懦夫