懦夫

nuò fū nọa phu

Hán Việt: nọa phu · Pinyin: nuò fū

Tổng quan

kẻ hèn nhát

Cấu tạo: (nọa) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ hèn nhát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懦弱膽小的人。多指男性。《三國演義》第六回:「呂布罵曰:『背主懦夫,何得妄言?』」《五代史平話.周史.卷上》:「彥超聽得這話,笑曰:『侯益衰老,為懦夫計耳!怎能挫郭公遠來銳鋒?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"愞夫"; 软弱无能的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"愞夫"。 2.软弱无能的人。

Eng

  • CC-CEDICT coward
  • Cihui coward

ja

  • JMdict coward|timid man

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怯夫 · 怯懦

Từ trái nghĩa

勇士 · 好汉 · 英雄 · 铁汉