勉力

miǎn lìmiễn lực

Hán Việt: miễn lực · Pinyin: miǎn lì

Tổng quan

nỗ lực; cố gắng; ráng. ráng làm

新华 · Tân Hoa Đại lục

尽力勉力事善, 勉力为之。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.努力。《管子.形勢解》:「故朝不勉力務進,夕無見功,故曰:『朝忘其事,夕失其功。』」 2.勸勉,鼓勵。《史記.卷五三.蕭相國世家》:「相國為上在軍,乃拊循勉力百姓,悉以所有佐軍,如陳豨時。」

Cấu tạo: 勉 (miễn) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dốc sức
  • Biên soạn 勉力 miǎnlì adv. make an effort to; try hard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.努力。《管子.形勢解》:「故朝不勉力務進,夕無見功,故曰:『朝忘其事,夕失其功。』」 2.勸勉,鼓勵。《史記.卷五三.蕭相國世家》:「相國為上在軍,乃拊循勉力百姓,悉以所有佐軍,如陳豨時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽力勉力事善, 勉力为之。

Eng

  • Cihui to strive; to make an effort; to exert oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尽力