盡力

jìn lì tận lực

Hán Việt: tận lực · Pinyin: jìn lì

Tổng quan

cố gắng hết sức | không tiếc công sức

Cấu tạo: (tận) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng hết sức | không tiếc công sức
  • Cihui tận lực tận lực ☆Cố gắng hết sức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭力。《論語.泰伯》:「惡衣服而致美乎黻冕,卑宮室而盡力乎溝洫。」《老殘遊記》第四回:「玉大人官卻是個清官,辦案也實在盡力,只是手段太辣些!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用一切力量:~而为|我一定~帮助你。

Eng

  • CC-CEDICT to strive one's hardest; to spare no effort
  • Cihui to strive one's hardest; to spare no effort

ja

  • JMdict efforts|exertion|endeavour|assistance|services

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

努力 · 勉力 · 悉力 · 戮力 · 极力 · 死力 · 竭力 · 致力