勉勵

miǎn lìmiễn lệ

Hán Việt: miễn lệ · Pinyin: miǎn lì

Tổng quan

khuyến khích; động viên; cổ vũ. khuyến khích lẫn nhau. 老師勉勵同學繼續努力. thầy giáo động viên học sinh tiếp tục nỗ lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

劝人努力; 鼓励:互相~, 老师~同学继续努力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勸勉鼓勵。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「《傳》曰:『刑不上大夫。』此言士節不可不勉勵也。」《文明小史》第五九回:「照例說了幾句感激涕零的話,制臺也照例勉勵他幾句,叫他以後勤慎辦公。」

Cấu tạo: 勉 (miễn) + 勵 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyến khích
  • Tần suất từ miễn lệ: cố gắng/khuyến khích/động viên/cổ vũ; khuyến khích; động viên; cổ vũ
  • Biên soạn 勉勵 miǎnlì* v. encourage; urge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸勉鼓勵。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「《傳》曰:『刑不上大夫。』此言士節不可不勉勵也。」《文明小史》第五九回:「照例說了幾句感激涕零的話,制臺也照例勉勵他幾句,叫他以後勤慎辦公。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劝人努力; 鼓励:互相~, 老师~同学继续努力。

Eng

  • JMdict diligence
  • Cihui to encourage
  • Tần suất từ 勉勵 miǎnlì* v. encourage; urge , Lǎoshī ∼ wǒmen zhēngqǔ gèng dà ¹de chéngjì. Our teacher urges us to make greater progress

Đức

  • Handedict ermutigt, ermuntert

ja

  • JMdict 勉励(べんれい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

激劝 · 激励 · 鼓励 · 鼓舞