勒令
lặc lệnh
Hán Việt: lặc lệnh · Pinyin: lè lìng
Tổng quan
LINH, LỆNH lệnh cưỡng chế; bắt buộc. ra lệnh cấm hành nghề. 勒令搬遷. lệnh cưỡng chế giải toả
用命令方式强制人做某事:~停业。
以命令方式強制別人遵從。《三國演義》第二回:「次日,督郵先提縣吏去,勒令指稱縣尉害民。」《老殘遊記二編》第六回:「我對你說罷,我不是勒令要你出家。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ra lệnh
- Cihui bắt buộc
- Tần suất từ LINH, LỆNH lệnh cưỡng chế; bắt buộc. ra lệnh cấm hành nghề. 勒令搬遷. lệnh cưỡng chế giải toả.; ra lệnh , bắt buộc; lặc linh/lặc lệnh: lệnh cưỡng chế/bắt buộc; bắt buộc
- Biên soạn v. compel; order (officially)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以命令方式強制別人遵從。《三國演義》第二回:「次日,督郵先提縣吏去,勒令指稱縣尉害民。」《老殘遊記二編》第六回:「我對你說罷,我不是勒令要你出家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用命令方式强制人做某事:~停业。
Eng
- Cihui to order; to force
- Tần suất từ v. compel; order (officially)
Đức
- Handedict anordnen