迫令
bách lệnh
Hán Việt: bách lệnh · Pinyin: pò lìng
Tổng quan
ra lệnh
1.强令; 迫使。
迫使、用強迫的方式使人服從。如:「為維持秩序,在勸導無效下,只得迫令就範」。
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt buộc
- Biên soạn v. force sb. to (do sth.); order/demand forcibly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迫使、用強迫的方式使人服從。如:「為維持秩序,在勸導無效下,只得迫令就範」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.强令; 迫使。
Eng
- Cihui to order; to force
Đức
- Handedict anordnen