勒住馬

lặc trụ mã

Hán Việt: lặc trụ mã

Tổng quan

dây cương, (nghĩa bóng) sự kiểm soát, sự bó buộc, sự kiềm chế, nắm chính quyền, xin từ chức thôi không nắm chính quyền nữa, buông lỏng, để cho tự do phát triển, thả lỏng ai cho hoàn toàn tự do hành động, gò cương, (nghĩa bóng) kiềm chế, bắt vào khuôn ghép

Cấu tạo: (lặc) + (trụ) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây cương, (nghĩa bóng) sự kiểm soát, sự bó buộc, sự kiềm chế, nắm chính quyền, xin từ chức thôi không nắm chính quyền nữa, buông lỏng, để cho tự do phát triển, thả lỏng ai cho hoàn toàn tự do hành động, gò cương, (nghĩa bóng) kiềm chế, bắt vào khuôn ghép