勒緊褲帶
lặc khẩn khố đái
Hán Việt: lặc khẩn khố đái · Pinyin: lēi jǐn kù dài
Tổng quan
thắt lưng buộc bụng | sống tiết kiệm hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui thắt lưng buộc bụng | sống tiết kiệm hơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻忍受飢餓或貧困。如:「這個月的生活費已經透支,下半個月大伙兒只好勒緊褲帶了。」
Eng
- CC-CEDICT to tighten one's belt|to live more frugally
- Cihui to tighten one's belt; to live more frugally