勒馬繩
lặc mã thằng
Hán Việt: lặc mã thằng
Tổng quan
dây cằm (ngựa), sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế, bờ giếng, thành giếng; lề đường, (thú y học) chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa), buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm, kiềm chế, nén lại; hạn chế, xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường...)
Nghĩa
Việt
- Cihui dây cằm (ngựa), sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế, bờ giếng, thành giếng; lề đường, (thú y học) chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa), buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm, kiềm chế, nén lại; hạn chế, xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường...)