動心駭目

dòng xīn hài mùđộng tâm hãi mục

Hán Việt: động tâm hãi mục · Pinyin: dòng xīn hài mù

Tổng quan

HÃI MỤC làm sửng sờ; làm sửng sốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

骇目:使人看了感到惊骇。看了使人感到心动惊骇。形容感受很深,震动非常大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對所見事物感受很深,震撼極大。宋.陸游〈跋蘭亭樂毅論并趙岐王帖〉:「王遺墨藏家廟者,今雖僅存,某嘗獲觀,皆奇麗超絕,動心駭目。」也作「動心怵目」。

Cấu tạo: 動 (động) + 心 (tâm) + 駭 (hãi) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm sửng sờ; làm sửng sốt。形容使人看了駭然而震動很大。
  • Cihui làm sững sờ: làm sửng sốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對所見事物感受很深,震撼極大。宋.陸游〈跋蘭亭樂毅論并趙岐王帖〉:「王遺墨藏家廟者,今雖僅存,某嘗獲觀,皆奇麗超絕,動心駭目。」也作「動心怵目」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

骇目惊心 · 駭目驚心 · 動心驚魂 · 动心忍性 · 动心娱目 · 骇目振心 · 动心怵目 · 動心忍性