動手動腳
động thủ động cước
Hán Việt: động thủ động cước · Pinyin: dòng shǒu dòng jiǎo
Tổng quan
đánh nhau | sờ soạng | mò mẫm | cư xử sỗ sàng
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh nhau | sờ soạng | mò mẫm | cư xử sỗ sàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.打鬧。《紅樓夢》第五七回:「從此咱們只可說話,別動手動腳的。」 2.調戲婦女。如:「你敢對她動手動腳,我就對你不客氣!」《官場現形記》第四五回:「檔子班的女人,叫名頭是賣技不賣身的,他偏要同他們動手動腳。」
Eng
- CC-CEDICT to come to blows|to paw|to grope|to get fresh
- Cihui to come to blows; to paw; to grope; to get fresh