動手術
động thủ thuật
Hán Việt: động thủ thuật · Pinyin: dòng shǒu shù
Tổng quan
(bác sĩ phẫu thuật) mổ (cho ai đó) | (bệnh nhân) phẫu thuật
Nghĩa
Việt
- Cihui (bác sĩ phẫu thuật) mổ (cho ai đó) | (bệnh nhân) phẫu thuật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開刀。如:「醫生根據檢驗報告決定馬上動手術,以免病情惡化。」
Eng
- CC-CEDICT (of a surgeon) to operate (on sb)|(of a patient) to have an operation
- Cihui 動手術 òng shǒushù v.o. 1. <med.> perform an operation 2. be operated on 3. consolidate; set things right 4. handle