動產
động sản
Hán Việt: động sản · Pinyin: dòng chǎn
Tổng quan
động sản
可以移动的财产,指金钱、器物等。
可移動的財產,如金錢、證券等。相對於不動產而言。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ động sản, là vật sở hữu của (nói về người nô lệ), chế đọ chiếm hữu nô lệ, tếch đi với tất cả đồ tế nhuyễn của riêng tây chọn, lựa chọn, kén chọn, thách muốn, (từ cổ,nghĩa cổ) không còn cách nào khác hơn là di động, tính có thể di chuyển di động, tính có thể di chuyển động sản; động sản
- Biên soạn movable property; personal effects
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可移動的財產,如金錢、證券等。相對於不動產而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可以移动的财产,指金钱、器物等。
Eng
- Cihui movable property; personal property
- Tần suất từ n. movable property; personal effects
Đức
- Handedict bewegliches Eigentum, mobile Habe, Mobilien (S, Rechtsw)
other
- Nguồn khác Của cải có thể đem đi được, chẳng hạn tiền bạc, xe cộ, vàng bạc …