動量詞
động lượng từ
Hán Việt: động lượng từ · Pinyin: dòng liàng cí
Tổng quan
lượng từ động tác (trong ngữ pháp tiếng Trung) | lượng từ chủ yếu áp dụng cho động từ
Nghĩa
Việt
- Cihui lượng từ động tác (trong ngữ pháp tiếng Trung) | lượng từ chủ yếu áp dụng cho động từ
Eng
- CC-CEDICT verbal classifier (in Chinese grammar)|measure word applying mainly to verbs
- Cihui verbal classifier (in Chinese grammar); measure word applying mainly to verbs