勘察

kān chákhám sát

Hán Việt: khám sát · Pinyin: kān chá

Tổng quan

thăm dò; khảo sát; điều tra thực địa (thường dùng trong công việc khai thác hầm mỏ hoặc khảo sát trước khi công trình tiến hành thi công). khảo sát hiện trường. 勘察地形. thăm dò địa hình

新华 · Tân Hoa Đại lục

实地考察或调查; 勘查:地基~, ~地形丨~设计。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

實地調查。《紅樓夢》第七四回:「王夫人正嫌人少,不能勘察。」也作「勘查」。

Cấu tạo: 勘 (khám) + 察 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trinh sát
  • Cihui thăm dò
  • Cihui khảo sát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實地調查。《紅樓夢》第七四回:「王夫人正嫌人少,不能勘察。」也作「勘查」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实地考察或调查; 勘查:地基~, ~地形丨~设计。
  • Kaggle Zh-Vi make survey of

Eng

  • Cihui to reconnoiter; to explore; to survey

Đức

  • Handedict schürfen (nach Bodenschätzen)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勘探 · 勘测