勘探

kān tàn khám tham

Hán Việt: khám tham · Pinyin: kān tàn

Tổng quan

khảo sát | thăm dò | tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.) khảo sát; trinh sát; do thám; thăm dò (xác định rõ vị trí của khoáng sản, tên hoá học, hình trạng, qui luật hình thành, tính chất nham thạch...)。查明礦藏分佈情況,測定礦體的位置、形狀、大小、成礦規律、岩石性質、地質構造等情況。

Cấu tạo: (khám) + (tham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khảo sát | thăm dò | tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.) khảo sát; trinh sát; do thám; thăm dò (xác định rõ vị trí của khoáng sản, tên hoá học, hình trạng, qui luật hình thành, tính chất nham thạch...)。查明礦藏分佈情況,測定礦體的位置、形狀、大小、成礦規律、岩石性質、地質構造等情況。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 探查礦藏分布情況,測定礦體位置、儲量、岩石性質等工作,稱為「勘探」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 查明矿藏分布情况,测定矿体的位置、形状、大小、成矿规律、岩石性质、地质构造等情况。

Eng

  • CC-CEDICT to explore|to survey|to prospect (for oil etc)|prospecting
  • Cihui to explore; to survey; to prospect (for oil etc); prospecting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勘察 · 勘测