勝景
thắng cảnh
Hán Việt: thắng cảnh · Pinyin: shèng jǐng
Tổng quan
phong cảnh tuyệt đẹp ảnh đẹp hơn những nơi khác. Hát nói của Cao Bá Quát: »Gồm đủ cả thắng cảnh, lương thời, thưởng tâm lạc sự«. thắng cảnh thắng cảnh ☆Cảnh đẹp hơn những nơi khác. Hát nói của Cao Bá Quát: »Gồm đủ cả thắng cảnh, lương thời, thưởng tâm lạc sự«.
Nghĩa
Việt
- Cihui thắng cảnh thắng cảnh ☆Cảnh đẹp hơn những nơi khác. Hát nói của Cao Bá Quát: »Gồm đủ cả thắng cảnh, lương thời, thưởng tâm lạc sự«.
- Cihui phong cảnh tuyệt đẹp ảnh đẹp hơn những nơi khác. Hát nói của Cao Bá Quát: »Gồm đủ cả thắng cảnh, lương thời, thưởng tâm lạc sự«. thắng cảnh thắng cảnh ☆Cảnh đẹp hơn những nơi khác. Hát nói của Cao Bá Quát: »Gồm đủ cả thắng cảnh, lương thời, thưởng tâm lạc sự«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美景。《西遊記》第三一回:「上界有無邊的勝景,你不受用,卻私走一方,何也?」《老殘遊記》第一回:「我們現在要往登州府去訪蓬萊閣的勝景,因此,特來約你。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 优美的风景:园林~|佳卉娱目,~怡情。
Eng
- CC-CEDICT wonderful scenery
- Cihui wonderful scenery
ja
- JMdict scenic view