勞什子

láo shí zi lao thập tử

Hán Việt: lao thập tử · Pinyin: láo shí zi

Tổng quan

(tiếng địa phương) phiền toái | đau đớn

Cấu tạo: (lao) + (thập) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng địa phương) phiền toái | đau đớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惹人討厭的東西。《紅樓夢》第三回:「什麼罕物!連人的高低不擇,還說通靈不通靈呢!我也不要這勞什子了。」《文明小史》第三八回:「如今要除下我手腳上的這個勞什子,除非你們老大爺親自來除,那能由你們這班奴才一句話,就輕輕除下來嗎?」也作「牢什子」、「勞什骨子」、「僗什子」、「撈什子」。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) nuisance|pain
  • Cihui (dialect) nuisance; pain