勞力
lao lực
Hán Việt: lao lực · Pinyin: láo lì
Tổng quan
sức lao động.; người lao động; nhân lực; nhân công; nhân sự; sức người. mùa màng bận rộn, phải chú ý sắp xếp hợp lý nhân lực. 書; lao động chân tay
体力劳动时所用的气力; 有劳动能力的人:壮~, 农村剩余~; 从事体力劳动。
1.使用體力工作。《左傳.襄公九年》:「君子勞心,小人勞力。」《孟子.滕文公上》:「勞心者治人,勞力者治於人。」 2.耗費精神體力。《舊唐書.卷一四七.杜佑傳》:「勞力擾人,結怨階亂。」《喻世明言.卷四.閒雲菴阮三償冤債》:「有此三者,立贅為婿; 如少一件,枉自勞力。」 3.勞動力。如:「這項工程累積了許多人的勞力、血汗才如期完成。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sức lao động; người lao động; nhân lực; nhân công; nhân sự; sức người; lao động chân tay
- Biên soạn 1. labor (force) 2. able-bodied person ◆v.o. labor physically
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使用體力工作。《左傳.襄公九年》:「君子勞心,小人勞力。」《孟子.滕文公上》:「勞心者治人,勞力者治於人。」 2.耗費精神體力。《舊唐書.卷一四七.杜佑傳》:「勞力擾人,結怨階亂。」《喻世明言.卷四.閒雲菴阮三償冤債》:「有此三者,立贅為婿; 如少一件,枉自勞力。」 3.勞動力。如:「這項工程累積了許多人的勞力、血汗才如期完成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体力劳动时所用的气力; 有劳动能力的人:壮~, 农村剩余~; 从事体力劳动。
- Kaggle Zh-Vi labo(u)r
Eng
- Cihui labor; able-bodied worker; laborer; work force
- Tần suất từ n. 1. labor (force) 2. able-bodied person ◆v.o. labor physically
Đức
- Handedict Arbeitnehmerschaft (S, Wirtsch)
other
- Nguồn khác Mệt sức để làm việc
- Nguồn khác »So lao tâm lao lực cũng một đoàn. Người trần thế muốn nhàn sao được«