勞動節

láo dòng jié lao động tiết

Hán Việt: lao động tiết · Pinyin: láo dòng jié

Tổng quan

Ngày Quốc tế Lao động

Cấu tạo: (lao) + (động) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngày Quốc tế Lao động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為表彰勞動者的社會貢獻而制定的節日。西元1889年,國際勞動者同盟在巴黎集會,議定5月1日為國際勞動節,現今多數國家亦將勞動節訂於這一天,因此也通稱為「國際勞動節」或「五一勞動節」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五一劳动节。

Eng

  • CC-CEDICT International Labor Day (May Day)
  • Cihui International Labor Day (May Day)