勞瘁
lao tụy
Hán Việt: lao tụy · Pinyin: láo cuì
Tổng quan
vất vả mệt nhọc: mệt nhọc vất vả/mệt lử/kiệt sức
辛苦劳累:不辞~。
勞苦、勞累。《詩經.小雅.蓼莪》:「蓼蓼者莪,匪莪伊蔚,哀哀父母,生我勞瘁。」清.蔣士銓〈鳴機夜課圖記〉:「女本弱,今勞瘁過諸兄,憊矣。」也作「勞悴」、「勞瘁」。
Nghĩa
Việt
- Cihui vất vả mệt nhọc: mệt nhọc vất vả/mệt lử/kiệt sức
- Cihui 書 不辭勞瘁。
- Biên soạn v.p. <wr.> exhausted from excessive work
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勞苦、勞累。《詩經.小雅.蓼莪》:「蓼蓼者莪,匪莪伊蔚,哀哀父母,生我勞瘁。」清.蔣士銓〈鳴機夜課圖記〉:「女本弱,今勞瘁過諸兄,憊矣。」也作「勞悴」、「勞瘁」。
Eng
- Cihui 勞瘁 áocuì v.p. <wr.> exhausted from excessive work