逸乐

yì lèdật nhạc

Hán Việt: dật nhạc · Pinyin: yì lè

Tổng quan

yên vui; nhàn hạ vui thích

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.闲适安乐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閒適快樂。《史記.卷六一.伯夷傳》:「若至近世,操行不軌,專犯忌諱,而終身逸樂,富厚累世不絕。」

Cấu tạo: 逸 (dật) + 樂 (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhàn hạ vui thích
  • Biên soạn 逸樂 yìlè n. comfort and pleasure; enjoyment of an easy life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒適快樂。《史記.卷六一.伯夷傳》:「若至近世,操行不軌,專犯忌諱,而終身逸樂,富厚累世不絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.闲适安乐。

Eng

  • Cihui pleasure-seeking
  • Tần suất từ 逸樂 yìlè n. comfort and pleasure; enjoyment of an easy life

Đức

  • Handedict Freude und Behagen, Spaß

other

  • Nguồn khác Nhàn hạ vui sướng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

劳瘁 · 劳苦 · 勤劳