勞碌命

lao lục mệnh

Hán Việt: lao lục mệnh

Tổng quan

Cấu tạo: (lao) + (lục) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人經常為事操心勞累,不得清閒。如:「他常自嘆是勞碌命,整日奔波不得休息。」

Eng

  • Cihui 勞碌命 áolùmìng n. 1. person born to a hard lot 2. workaholic