勢利鬼

shì lì guǐthế lợi quỷ

Hán Việt: thế lợi quỷ · Pinyin: shì lì guǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"势力鬼"。 2.詈词。指作风势利的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

譏稱一切以權勢利益為重,嫌貧愛富的人。如:「富不必驕,貧不必怨。你何必在乎那個勢利鬼的輕視。」

Cấu tạo: 勢 (thế) + 利 (lợi) + 鬼 (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quỷ hám lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏稱一切以權勢利益為重,嫌貧愛富的人。如:「富不必驕,貧不必怨。你何必在乎那個勢利鬼的輕視。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

势利眼 · 势利的 · 势利者 · 勢利 · 勢利小人 · 势利的人 · 势利场 · 勢利場