勤工助學

qín gōng zhù xué cần công trợ học

Hán Việt: cần công trợ học · Pinyin: qín gōng zhù xué

Tổng quan

Cấu tạo: (cần) + (công) + (trợ) + (học)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学生利用业余时间参加劳动,通过生产实践接触社会,增长才干,劳动所得则作为学习期间的经济补益。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.学生利用业余时间参加劳动,通过生产实践接触社会,增长才干,劳动所得则作为学习期间的经济补益。

Eng

  • Cihui 勤工助學 íngōngzhùxué f.e. take a part-time job while studying at college