勵精圖治
lệ tinh đồ trì
Hán Việt: lệ tinh đồ trì · Pinyin: lì jīng tú zhì
Tổng quan
(về một người cầm quyền) cố gắng làm cho đất nước mạnh mẽ và thịnh vượng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui (về một người cầm quyền) cố gắng làm cho đất nước mạnh mẽ và thịnh vượng (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發憤圖強,力求有所作為。《元史.卷一三六.拜住傳》:「英宗倚之,相與勵精圖治。」《京本通俗小說.拗相公》:「神宗天子勵精圖治,聞王安石之賢,特召為翰林學士。」也作「厲精圖治」。
Eng
- CC-CEDICT (of a ruler) to strive to make one's nation strong and prosperous (idiom)
- Cihui 勵精圖治 ìjīngtúzhì f.e. exert oneself to make the country prosperous