勸化

quàn huà khuyến hóa

Hán Việt: khuyến hóa · Pinyin: quàn huà

Tổng quan

khuyên bảo (ai đó sống cuộc đời đức hạnh) (Phật giáo) | khất thực

Cấu tạo: (khuyến) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyên bảo (ai đó sống cuộc đời đức hạnh) (Phật giáo) | khất thực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.規勸感化。《文明小史》第五九回:「見沖天砲維新習氣過深,時時想要勸化他,常於閒談的時候乘機規勸。」 2.勸人施捨財物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。宣传教义,使人感悟向善; 常用指劝教,劝勉; 犹募化。劝人施舍财物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。宣传教义,使人感悟向善。 2.常用指劝教,劝勉。 3.犹募化。劝人施舍财物。

Eng

  • CC-CEDICT to exhort (sb) to live a virtuous life (Buddhism)|to beg for alms
  • Cihui to exhort (sb) to live a virtuous life (Buddhism); to beg for alms

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感化 · 感导