感化

gǎn huàcảm hóa

Hán Việt: cảm hóa · Pinyin: gǎn huà

Tổng quan

cảm hoá; cải tạo. cảm hoá những kẻ lỡ bước sa chân. 感化院 trại cải tạo; trại cảm hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

用行动影响或善意劝导,使人的思想、行为逐渐向好的方面变化~失足者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

感動他人,使變化氣質、棄惡從善。《三國演義》第二回:「與民秋毫無犯,民皆感化。」《二十年目睹之怪現狀》第四五回:「這件事可小可大,果然是個不孝之子,也應該設法感化他。」

Cấu tạo: 感 (cảm) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Làm cho lòng người rung động mà thay đổi được từ xấu nên tốt.; ảnh hưởng, tác dụng, uy thế, thế lực, người có ảnh hưởng; điều có ảnh hưởng; điều có tác dụng, người có thế lực past reclaim; beyond reclaim không thể cải tạo được, cải tạo, giác ngộ, (nông nghiệp) khai hoang, vỡ hoang; cải tạo (đất), làm khô (bâi đất lầy để cày cấy), thuần hoá (thú rừng); khai hoá, làm cho văn minh, đòi lại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) phản đối, khiếu nại sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ, sự sửa đổi, cải cách, cải lương, cải thiện, cải tạo, cải tổ, sửa đổi, triệt bỏ (tệ nạn...); chữa (thói…
  • Biên soạn v. help to change by persuasion/example/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感動他人,使變化氣質、棄惡從善。《三國演義》第二回:「與民秋毫無犯,民皆感化。」《二十年目睹之怪現狀》第四五回:「這件事可小可大,果然是個不孝之子,也應該設法感化他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用行动影响或善意劝导,使人的思想、行为逐渐向好的方面变化~失足者。
  • Kaggle Zh-Vi influence

Eng

  • JMdict influence (on someone)
  • JMdict inspiration
  • Cihui corrective influence; to reform (a criminal); redemption (of a sinner); to influence (a malefactor to a better life); to guide sb back to the right path by repeated word and example
  • Tần suất từ v. help to change by persuasion/example/etc. , ∼ qīngshàonián zuìfàn rehabilitate youth criminals by example

ja

  • JMdict 感化(かんか)

other

  • Nguồn khác Làm cho lòng người rung động mà thay đổi được từ xấu nên tốt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劝化 · 感导 · 感染 · 浸染 · 陶染