感化

gǎn huà cảm hóa

Hán Việt: cảm hóa · Pinyin: gǎn huà

Tổng quan

ảnh hưởng cải tạo | cải tạo (tội phạm) | chuộc tội (người có tội) | ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có cuộc sống tốt hơn) | dẫn dắt ai đó trở lại con đường đúng bằng lời nói và ví dụ lặp đi lặp lại àm cho lòng người rung động mà thay đổi được từ xấu nên tốt. cảm hoá cảm hoá ☆Làm cho lòng người rung động mà thay đổi được từ xấu nên tốt.

Cấu tạo: (cảm) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảnh hưởng cải tạo | cải tạo (tội phạm) | chuộc tội (người có tội) | ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có cuộc sống tốt hơn) | dẫn dắt ai đó trở lại con đường đúng bằng lời nói và ví dụ lặp đi lặp lại àm cho lòng người rung động mà thay đổi được từ xấu nên tốt. cảm hoá cảm hoá…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感動他人,使變化氣質、棄惡從善。《三國演義》第二回:「與民秋毫無犯,民皆感化。」《二十年目睹之怪現狀》第四五回:「這件事可小可大,果然是個不孝之子,也應該設法感化他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用行动影响或善意劝导,使人的思想、行为逐渐向好的方面变化~失足者。

Eng

  • CC-CEDICT corrective influence|to reform (a criminal)|redemption (of a sinner)|to influence (a malefactor to a better life)|to guide sb back to the right path by repeated word and example
  • Cihui corrective influence; to reform (a criminal); redemption (of a sinner); to influence (a malefactor to a better life); to guide sb back to the right path by repeated word and example

ja

  • JMdict influence (on someone)|inspiration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劝化 · 感导 · 感染 · 浸染 · 陶染