勸誘

quàn yòu khuyến dụ

Hán Việt: khuyến dụ · Pinyin: quàn yòu

Tổng quan

khuyên nhủ | dỗ dành

Cấu tạo: (khuyến) + (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyên nhủ | dỗ dành
  • Cihui khuyến dụ khuyến dụ ☆Khuyên nhủ, giảng giải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸勉誘導。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劝勉诱导;规劝诱导。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.劝勉诱导;规劝诱导。

Eng

  • CC-CEDICT to prevail upon|to coax
  • Cihui 勸誘 uànyòu v. induce; prevail upon | Tā ∼ wǒ jiārù tāmen de jùlèbù. He induced me to join their club.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

强迫