勻稱的

quân xưng đích

Hán Việt: quân xưng đích

Tổng quan

đúng mực, biết điều khéo léo (lời khen, câu nói)

Cấu tạo: (quân) + (xưng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng mực, biết điều khéo léo (lời khen, câu nói)