勾引

gōu yǐn câu dẫn

Hán Việt: câu dẫn · Pinyin: gōu yǐn

Tổng quan

quyến rũ | cám dỗ ẫn dụ đàn bà con gái. câu dẫn câu dẫn ☆Dẫn dụ đàn bà con gái.

Cấu tạo: (câu) + (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyến rũ | cám dỗ ẫn dụ đàn bà con gái. câu dẫn câu dẫn ☆Dẫn dụ đàn bà con gái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.引誘、勾搭。《儒林外史》第四一回:「南京城裡是何等地方!四方的名士還數不清,還那個去求婦女們的詩文?這個明明借此勾引人!」 2.引起。《紅樓夢》第一七、一八回:「此時一見,未免勾引起我歸農之意。」 3.挽留。唐.姚合〈送別友人〉詩:「獨向山中覓紫芝,山人勾引住多時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勾结某种势力,或引诱人做不正当的事:他被坏人~,变成了一个小偷;引动;招引:他的话~起我对往事的回忆。

Eng

  • CC-CEDICT to seduce|to tempt
  • Cihui to seduce; to tempt

ja

  • JMdict arrest|custody|apprehending|abduction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勾结