勾结

gōu jiécâu kết

Hán Việt: câu kết · Pinyin: gōu jié

Tổng quan

cấu kết; thông đồng; móc ngoặc; ăn cánh (làm chuyện xấu). 暗中勾結 ngấm ngầm cấu kết với nhau 勾結官府 quan lại cấu kết với nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

为了进行不正当的活动暗中互相串通、结合:暗中~, ~官府。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

暗中結合、串通。清.洪昇《長生殿》第二○齣:「誘諸番密相勾結,更私招四方亡命者,巢窟內盡藏凶孽。」

Cấu tạo: 勾 (câu) + 結 (kết)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. collude/collaborate with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中結合、串通。清.洪昇《長生殿》第二○齣:「誘諸番密相勾結,更私招四方亡命者,巢窟內盡藏凶孽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了进行不正当的活动暗中互相串通、结合:暗中~, ~官府。
  • Kaggle Zh-Vi collaborate

Eng

  • Cihui to collude with; to collaborate with; to gang up with

Đức

  • Handedict unerlaubt zusammenarbeiten, sich zusammentun

other

  • Nguồn khác Móc nối ràng buộc chặt chẽ với nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

串通 · 勾串 · 勾引 · 勾搭

Từ trái nghĩa

分裂 · 对抗 · 抗衡