勾欄

gōu lán câu lan

Hán Việt: câu lan · Pinyin: gōu lán

Tổng quan

nhà thổ | nhà hát | lan can chạm trổ

Cấu tạo: (câu) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà thổ | nhà hát | lan can chạm trổ
  • Cihui câu lan câu lan ☆Nhà chứa gái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宋、元時代的劇場或賣藝場所。元.無名氏《藍采和》第一折:「俺哥哥是藍采和,俺在這梁園棚內勾欄裡做場。」 2.妓院。《聊齋志異.卷一一.陳雲棲》:「誠以閨閣之身,靦然酬應如勾欄,所不堪耳。」也作「勾闌」、「构肆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋元时称演出杂剧、百戏的场所,后来指妓院。也作勾阑。

Eng

  • CC-CEDICT brothel|theater|carved balustrade
  • Cihui brothel; theater; carved balustrade

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妓院