勾死人

câu tử nhân

Hán Việt: câu tử nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (câu) + (tử) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰間的勾魂使者。《西遊記》第三回:「普天下同名同姓者多,敢是那勾死人錯走了也?」也稱為「勾司人」。 2.借指愛破壞事的人。