勿交涉

vật giao thiệp

Hán Việt: vật giao thiệp

Tổng quan

VẬT GIAO THIỆP Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Vô giao thiệp. Không dính dáng, không ăn thua. Chỉ cho không quan hệ đến tự tánh, căn bản không hợp với tự tánh. LTNL ghi: 爾纔開口。早勿交渉也。何以如此。不見釋尊云:法離文字。不屬因不在縁故。 Ngươi vừa mở miệng, sớm đã không dính dáng. Vì sao như thế? Chẳng thấy đức Thích Tôn nói: Pháp lìa văn tự, vì chẳng thuộc nhân chẳng tại duyên.

Cấu tạo: (vật) + (giao) + (thiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VẬT GIAO THIỆP Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Vô giao thiệp. Không dính dáng, không ăn thua. Chỉ cho không quan hệ đến tự tánh, căn bản không hợp với tự tánh. LTNL ghi: 爾纔開口。早勿交渉也。何以如此。不見釋尊云:法離文字。不屬因不在縁故。 Ngươi vừa mở miệng, sớm đã không dính dáng. Vì sao như thế? Chẳng thấy đức…