勿絃琴

vật huyền cầm

Hán Việt: vật huyền cầm

Tổng quan

VẬT HUYỀN CẦM Thiền lâm phương ngữ. Đàn không dây. Dụ cho diệu pháp thiền tông chẳng lập chữ nghĩa lời nói. Vật (勿) đồng nghĩa với không. Viên Thông Duyên Đức trong CĐTĐL q.26 ghi: 問:‘久負勿弦琴,請師彈一曲。’師曰:‘負來得多少時也?’ hỏi: Từ lâu vác cây đàn không dây, thỉnh Sư đàn một khúc. Sư bảo: Vác đến đây được bao lâu rồi?

Cấu tạo: (vật) + (huyền) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VẬT HUYỀN CẦM Thiền lâm phương ngữ. Đàn không dây. Dụ cho diệu pháp thiền tông chẳng lập chữ nghĩa lời nói. Vật (勿) đồng nghĩa với không. Viên Thông Duyên Đức trong CĐTĐL q.26 ghi: 問:‘久負勿弦琴,請師彈一曲。’師曰:‘負來得多少時也?’ hỏi: Từ lâu vác cây đàn không dây, thỉnh Sư đàn một khúc. Sư bảo: Vác…