勿藥

wù yào vật dược

Hán Việt: vật dược · Pinyin: wù yào

Tổng quan

Cấu tạo: (vật) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông cần thuốc. Bệnh tự nhiên khỏi — Chỉ sự việc tự nhiên mà thành. vật dược vật dược ☆Không cần thuốc. Bệnh tự nhiên khỏi — Chỉ sự việc tự nhiên mà thành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無須醫藥治療。語出《易經.无妄卦.九五》:「无妄之疾,勿藥有喜。」後指病勢痊癒。《舊唐書.卷一七○.裴度傳》:「果聞勿藥之喜,更俟調鼎之功,而體力未和,音容尚阻。」明.孫梅錫《琴心記》第二○齣:「問醫圖勿藥,求卜願通神。」

Eng

  • Cihui 勿藥 wùyào v.p. recover from illness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

病愈