病愈

bìng yùbệnh dũ

Hán Việt: bệnh dũ · Pinyin: bìng yù

Tổng quan

癒 bình phục; khôi phục sức khoẻ; bệnh đã đỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.疾病痊愈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病好了。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「臣意即為之作下氣湯以飲之,一日氣下,二日能食,三日即病愈。」也作「病癒」。

Cấu tạo: 病 (bệnh) + 癒 (dũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi phục (sau khi bệnh)
  • Tần suất từ bình phục; khôi phục sức khoẻ; bệnh đã đỡ
  • Biên soạn v. recover from illness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病好了。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「臣意即為之作下氣湯以飲之,一日氣下,二日能食,三日即病愈。」也作「病癒」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 生病已經痊癒。如:「他剛病癒不久,不宜做太粗重的工作。」也作「病愈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.疾病痊愈。

Eng

  • Cihui to recover (from an illness)
  • Tần suất từ v. recover from illness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全愈 · 勿药 · 康复 · 痊可 · 痊愈