匀称
quân xưng
Hán Việt: quân xưng · Pinyin: yún chèn
Tổng quan
đều đặn; đều. bông lúa này vừa sai vừa đều 字寫得很勻稱. chữ viết rất đều
均匀; 比例和谐:穗子又多又~, 字写得很~, 身段~。
均勻合宜。如:「穿上這套衣服,讓人身材顯得更勻稱。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 穗子又多又勻稱。 字寫得很勻稱。
- Tần suất từ nhịp điệu (trong thơ nhạc), sự nhịp nhàng (của động tác...) sự đối xứng; tính đối xứng, cấu trúc cân đối; quân xưng/quân xứng: cân xứng/đều đặn/đều; đều đặn; đều
- Biên soạn well-proportioned; symmetrical
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 均勻合宜。如:「穿上這套衣服,讓人身材顯得更勻稱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 均匀; 比例和谐:穗子又多又~, 字写得很~, 身段~。
- Kaggle Zh-Vi rhythm
Eng
- Cihui well proportioned; well shaped
- Tần suất từ s.v. well-proportioned; symmetrical
Đức
- Handedict ebenmäßig