均勻

jūn yún quân quân

Hán Việt: quân quân · Pinyin: jūn yún

Tổng quan

đều | phân bổ đều | đồng nhất | cân đối (dáng, cơ thể, v.v.) đều đặn; đều; bằng。分佈或分配在各部分的數量相同;時間的間隔相等。 今年的雨水很均勻。 năm nay, mưa rất đều đặn. 鐘擺發出均勻的聲音。 quả lắc đồng hồ phát ra những tiếng kêu đều đặn 把馬料拌得均均勻勻的。 trộn đều thức ăn cho ngựa.

Cấu tạo: (quân) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đều | phân bổ đều | đồng nhất | cân đối (dáng, cơ thể, v.v.) đều đặn; đều; bằng。分佈或分配在各部分的數量相同;時間的間隔相等。 今年的雨水很均勻。 năm nay, mưa rất đều đặn. 鐘擺發出均勻的聲音。 quả lắc đồng hồ phát ra những tiếng kêu đều đặn 把馬料拌得均均勻勻的。 trộn đều thức ăn cho ngựa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.均等,平均。《初刻拍案驚奇》卷三六:「只見那為頭的道:『某件與某人,某件與某人;』連唱了來人的姓名,又有嫌多嫌少道:『分得不均勻!』相爭論的,半日方散去。」 2.用於形容身材穠纖合度。如:「身材均勻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分布或分配在各部分的数量相同;时间的间隔相等今年的雨水很~ㄧ钟摆发出~的声音 ㄧ把马料拌得均均匀匀的。

Eng

  • CC-CEDICT even|well-distributed|homogeneous|well-proportioned (figure, body etc)
  • Cihui even; well-distributed; homogeneous; well-proportioned (figure, body etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

匀称 · 平均