包圓兒
bao viên nhi
Hán Việt: bao viên nhi · Pinyin: bāo yuán r
Tổng quan
mua toàn bộ | lấy hết những gì còn lại
Nghĩa
Việt
- Cihui mua toàn bộ | lấy hết những gì còn lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.把所剩餘的貨物全部買下來。也作「包園兒」。 2.承擔、包辦。《孽海花》第二四回:「就是雯青家裡,一年到頭,上下多少人,七病八痛,都是他包圓兒的。」也作「包園兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把货物或剩余的货物全部买下:剩下的这点儿您~吧!;全部担当:剩下的零碎活儿我~。
Eng
- CC-CEDICT to buy the whole lot|to take everything remaining
- Cihui to buy the whole lot; to take everything remaining