包打聽

bāo dǎ tīng bao đả thính

Hán Việt: bao đả thính · Pinyin: bāo dǎ tīng

Tổng quan

mật thám: trinh thám/thám tử/người hay dò la tin tức/người giỏi săn tin

Cấu tạo: (bao) + (đả) + (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật thám: trinh thám/thám tử/người hay dò la tin tức/người giỏi săn tin

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 包探;指好打听消息或知道消息多的人(多含贬义)。

Eng

  • Cihui 包打聽 āodǎtīng n. <topo.> 1. private eye 2. rubberneck; snooper 3. detective; investigator