包打聽

bāo dǎ tīng bao đả thính

Hán Việt: bao đả thính · Pinyin: bāo dǎ tīng

Tổng quan

mật thám: trinh thám/thám tử/người hay dò la tin tức/người giỏi săn tin

Cấu tạo: (bao) + (đả) + (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật thám: trinh thám/thám tử/người hay dò la tin tức/người giỏi săn tin
  • Cihui ghe ngóng, dò xét. bao đả thính bao đả thính ☆Nghe ngóng, dò xét. 1. mật thám. 包探. 2. trinh thám; thám tử; người hay dò la tin tức; người giỏi săn tin. 指好打聽消息或知道消息多的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時租界中巡捕房裡查訪案情的人。後泛指消息靈通、善探隱私的人。《官場現形記》第一一回:「倘若找不到,只要我到上海道裡一託,立刻一封信,託洋場上的官,交代了包打聽,是沒有找不到的。」《文明小史》第一六回:「他們拆姘頭拆不好,所以請了包打聽的夥計來,替他們判斷這件公案。」也稱為「包探」。

Eng

  • Cihui 包打聽 āodǎtīng n. <topo.> 1. private eye 2. rubberneck; snooper 3. detective; investigator