包抄
bao sao
Hán Việt: bao sao · Pinyin: bāo chāo
Tổng quan
hợp vây | bao vây i tắt mà đón đầu (danh từ quân sự). bao sao bao sao ☆Đi tắt mà đón đầu (danh từ quân sự). bọc đánh; đánh bọc sườn (vây đánh sau lưng hoặc bên hông địch). 繞到敵人側面或背後進攻。 分三路包抄過去 chia ba ngã vây bọc tấn công
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp vây | bao vây i tắt mà đón đầu (danh từ quân sự). bao sao bao sao ☆Đi tắt mà đón đầu (danh từ quân sự). bọc đánh; đánh bọc sườn (vây đánh sau lưng hoặc bên hông địch). 繞到敵人側面或背後進攻。 分三路包抄過去 chia ba ngã vây bọc tấn công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從敵人側面或背面進行包圍攻擊。如:「警方分三路人馬包抄過去,讓那些歹徒措手不及。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绕到敌人侧面或背后进攻:分三路~过去。
Eng
- CC-CEDICT to outflank|to envelop
- Cihui to outflank; to envelop