包抄

bāo chāobao sao

Hán Việt: bao sao · Pinyin: bāo chāo

Tổng quan

bọc đánh; đánh bọc sườn (vây đánh sau lưng hoặc bên hông địch). 繞到敵人側面或背後進攻. 分三路包抄過去 chia ba ngã vây bọc tấn công

新华 · Tân Hoa Đại lục

绕到敌人侧面或背后进攻:分三路~过去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從敵人側面或背面進行包圍攻擊。如:「警方分三路人馬包抄過去,讓那些歹徒措手不及。」

Cấu tạo: 包 (bao) + 抄 (sao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đi tắt mà đón đầu (danh từ quân sự).; đánh vào sườn (quân địch), đánh lấn vào sườn (quân địch), dàn quân lấn vào sườn (của đội quân khác), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khôn hơn, láu hơn; i tắt mà đón đầu (danh từ quân sự).; hợp vây , bao vây; bọc đánh; đánh bọc sườn (vây đánh sau lưng hoặc bên hông địch). 繞到敵人側面或背後進攻. 分三路包抄過去 chia ba ngã vây bọc tấn công; đánh bọc sườn
  • Biên soạn v. outflank; envelop

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從敵人側面或背面進行包圍攻擊。如:「警方分三路人馬包抄過去,讓那些歹徒措手不及。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绕到敌人侧面或背后进攻:分三路~过去。
  • Kaggle Zh-Vi outflank

Eng

  • Cihui to outflank; to envelop
  • Tần suất từ v. outflank; envelop

other

  • Nguồn khác Đi tắt mà đón đầu (danh từ quân sự)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包围