包管
bao quản
Hán Việt: bao quản · Pinyin: bāo guǎn
Tổng quan
đảm bảo | bảo đảm ồm tóm trông coi (khác với Bao quản của tiếng Việt). bao quản bao quản ☆Gồm tóm trông coi (khác với Bao quản của tiếng Việt).
Nghĩa
Việt
- Cihui đảm bảo | bảo đảm ồm tóm trông coi (khác với Bao quản của tiếng Việt). bao quản bao quản ☆Gồm tóm trông coi (khác với Bao quản của tiếng Việt).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擔保。元.無名氏《盆兒鬼》第四折:「你不要執我,放我家去,做好事與你,包管得超渡生天。」《紅樓夢》第四六回:「有什麼不稱心之處只管說與我,我包管你遂心如意就是了。」 2.保證負責的單據。《儒林外史》第五二回:「老哥如不見信,我另外寫一張包管給你。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担保(表示说话人的自信):~退换|他这种病~不用吃药就会好。
Eng
- CC-CEDICT to assure; to guarantee
- Cihui to assure; to guarantee