包管

bāo guǎnbao quản

Hán Việt: bao quản · Pinyin: bāo guǎn

Tổng quan

đảm bảo; cam đoan; quả quyết (biểu lộ sự tự tin của người nói). 包管平安無事 đảm bảo bình an vô sự 包管退換 đảm bảo được trả lại 他這種病包管不用吃藥就會好 loại bệnh này của anh ta đảm bảo không cần uống thuốc cũng hết

新华 · Tân Hoa Đại lục

担保(表示说话人的自信):~退换, 他这种病~不用吃药就会好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擔保。元.無名氏《盆兒鬼》第四折:「你不要執我,放我家去,做好事與你,包管得超渡生天。」《紅樓夢》第四六回:「有什麼不稱心之處只管說與我,我包管你遂心如意就是了。」 2.保證負責的單據。《儒林外史》第五二回:「老哥如不見信,我另外寫一張包管給你。」

Cấu tạo: 包 (bao) + 管 (quản)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Gồm tóm trông coi (khác với Bao quản của tiếng Việt).; ồm tóm trông coi (khác với Bao quản của tiếng Việt).; đảm bảo; bảo đảm; đảm bảo; cam đoan; quả quyết (biểu lộ sự tự tin của người nói). 包管平安無事 đảm bảo bình an vô sự 包管退換 đảm bảo được trả lại 他這種病包管不用吃藥就會好 loại bệnh này của anh ta đảm bảo không cần uống thuốc cũng hết.; đảm bảo; cam đoan; quả quyết
  • Biên soạn v. assure; guarantee

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擔保。元.無名氏《盆兒鬼》第四折:「你不要執我,放我家去,做好事與你,包管得超渡生天。」《紅樓夢》第四六回:「有什麼不稱心之處只管說與我,我包管你遂心如意就是了。」 2.保證負責的單據。《儒林外史》第五二回:「老哥如不見信,我另外寫一張包管給你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担保(表示说话人的自信):~退换, 他这种病~不用吃药就会好。

Eng

  • Cihui to assure; to guarantee
  • Tần suất từ v. assure; guarantee , Wǒ ∼ nǐ méi shì(r). I guarantee that you won't have trouble

other

  • Nguồn khác Gồm tóm trông coi (khác với Bao quản của tiếng Việt)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保管 · 担保