保管
bảo quản
Hán Việt: bảo quản · Pinyin: bǎo guǎn
Tổng quan
bảo quản. 圖書保管工作 công tác bảo quản thư viện 這個倉庫的糧食保管得很好 lương thực trong kho này được bảo quản rất kỹ; thủ thư; thủ kho; người làm công việc bảo quản. 老保管 ông già thủ kho; đảm bảo; chắc chắn. 保管學會 đảm bảo học được 只要肯努力, 保管你能學會 chỉ cần chịu cố gắng, chắc chắn anh sẽ học được
保藏和管理:图书~工作, 这个仓库的粮食~得很好; 在仓库中做保藏和管理工作的人:老~, 这个粮库有两个~; 完全有把握; 担保:只要肯努力,~你能学会。
1.保護管理。如:「這件行李,請代為保管。」《清史稿.卷一五六.邦交志四》:「十年,中、法因越南啟釁,招商局輪船商人籌照西國通例,暫售與美國旗昌洋商保管,旋事定,仍收回。」 2.擔保、保證。《文明小史》第三六回:「去見監督時,千萬和顏下氣,磕頭請安的禮節是廢不得的。只要合中國求館的秀才一樣,保管就可以成功了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ gìn
- Cihui chăm sóc
- Cihui đảm bảo
- Cihui chắc chắn
- Cihui người quản lý
- Cihui người phụ trách
- Biên soạn v. take care of ◆adv. certainly; surely
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.保護管理。如:「這件行李,請代為保管。」《清史稿.卷一五六.邦交志四》:「十年,中、法因越南啟釁,招商局輪船商人籌照西國通例,暫售與美國旗昌洋商保管,旋事定,仍收回。」 2.擔保、保證。《文明小史》第三六回:「去見監督時,千萬和顏下氣,磕頭請安的禮節是廢不得的。只要合中國求館的秀才一樣,保管就可以成功了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保藏和管理:图书~工作, 这个仓库的粮食~得很好; 在仓库中做保藏和管理工作的人:老~, 这个粮库有两个~; 完全有把握; 担保:只要肯努力,~你能学会。
- Kaggle Zh-Vi custody
Eng
- JMdict charge
- JMdict custody
- JMdict safekeeping
- JMdict deposit
- JMdict storage
- Cihui to hold in safekeeping; to have in one's care; to guarantee; certainly; surely; custodian; curator
Đức
- Handedict beaufsichtigen, aufbewahren, verwahren
ja
- JMdict 保管(ほかん)