包羞忍恥

bāo xiū rěn chǐ bao tu nhẫn sỉ

Hán Việt: bao tu nhẫn sỉ · Pinyin: bāo xiū rěn chǐ

Tổng quan

hịu đựng điều hổ thẹn, nhịn nhục điều nhuốc nhơ. bao tu nhẫn sỉ bao tu nhẫn sỉ ☆Chịu đựng điều hổ thẹn, nhịn nhục điều nhuốc nhơ.

Cấu tạo: (bao) + (tu) + (nhẫn) + (sỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hịu đựng điều hổ thẹn, nhịn nhục điều nhuốc nhơ. bao tu nhẫn sỉ bao tu nhẫn sỉ ☆Chịu đựng điều hổ thẹn, nhịn nhục điều nhuốc nhơ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 容忍羞愧、恥辱。唐.杜牧〈題烏江亭〉詩:「勝敗兵家事不期,包羞忍恥是男兒。」明.汪廷訥《獅吼記》第一○齣:「在家中做小伏低,好似啞子喫了黃連在心裡苦。到人前包羞忍恥。」