包羞忍耻

bāo xiū rěn chǐbao tu nhẫn sỉ

Hán Việt: bao tu nhẫn sỉ · Pinyin: bāo xiū rěn chǐ

Tổng quan

Chịu đựng điều hổ thẹn, nhịn nhục điều nhuốc nhơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

包:包容,藏; 忍:容忍,忍耐。容忍羞愧与耻辱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

容忍羞愧、恥辱。唐.杜牧〈題烏江亭〉詩:「勝敗兵家事不期,包羞忍恥是男兒。」明.汪廷訥《獅吼記》第一○齣:「在家中做小伏低,好似啞子喫了黃連在心裡苦。到人前包羞忍恥。」

Cấu tạo: 包 (bao) + 羞 (tu) + 忍 (nhẫn) + 恥 (sỉ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 包:包容,藏; 忍:容忍,忍耐。容忍羞愧与耻辱。

Từ liên quan

Gần nghĩa

包羞忍恥 · 忍耻含羞 · 包羞忍辱 · 忍耻苟活 · 忍耻含垢 · 忍耻偷生